Tìm thấy 1.853 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.
- Trần Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2433 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H43 · Hàng 16 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Lập Thạnh - Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2005 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Linh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Liệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Thanh Thịnh - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2182 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1470 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 624 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mão Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu D 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
- Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
- Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
- Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
- Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968