Tìm thấy 1.853 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.
- Trần Ngọc lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 333 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Trần ngọc Cốc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 736 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần ngọc Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 43 Xem chi tiết →
- trần ngọc diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
- trần ngọc ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 156 · Hàng 8 · Khu m Xem chi tiết →
- Trần Ngoc Nơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 483 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 310 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu D 3 Xem chi tiết →
Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
- Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
- Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
- Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
- Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968