Tìm thấy 1.853 hồ sơ cho “Trần Ngọc”.
- Trần Ngọc Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 351 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năng Năm sinh: 13/1946 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: xã Quảng trường, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Phàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 179 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô C1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/10/1952 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Xuân Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thượng Nam, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Ban mê Thuột Hàng 4; Ô 1; Số 101; Khối 2
- Trần Thanh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 13 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: đồng đường 14 500m - Đắc Tô
- Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967
- Trần Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
- Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 13/05/1968