Tìm thấy 773 hồ sơ cho “Trần Nam Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Long Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Long Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 26/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Trần Huy Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phù Long A, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Sạch Long - Giao Thuỷ - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1956 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Lộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô A2 Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 5 · Lô B2 Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1978 Quê quán: Thị trấn Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1978 Quê quán: Thị trấn Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Trọng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phù Long A, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Hoàng Long - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Năm Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 21 Xem chi tiết →
  18. Trần Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: H1 - A phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Sạch Long - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Long - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Nam Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thạch Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Hy sinh: 3/7/1978