Tìm thấy 773 hồ sơ cho “Trần Nam Long”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 237 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Long Biên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/09/1968 Quê quán: Thương Khiêm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Long Biềng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/03/1971 Quê quán: Thương Khiêm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Long Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/02/1971 Quê quán: Giao Hồng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa - Tân Thạnh - Long An Đơn vị: Xã Tân Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 98 Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/03/1972 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/03/1972 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Quốc Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Lệ Xá - Duy Tiền - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Phúc Long Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1953 Quê quán: Vị Xuyên - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Phúc Long Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1953 Quê quán: Vị Xuyên - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/11/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 322 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 867 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Lệ Xá - Duy Tiền - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Long Biên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Thương Khiêm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Long Biềng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Thương Khiêm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.