Tìm thấy 773 hồ sơ cho “Trần Nam Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hửu Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 130 - C 50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1975 Quê quán: Giao Thủy - Gia Viễn - Nam Ninh Đơn vị: C 4 - D 5 - Lữ 129 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1975 Quê quán: Giao Thủy - Gia Viễn - Nam Ninh Đơn vị: C 4 - D 5 - Lữ 129 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1974 Quê quán: Hợp lÝ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 3 - A 700 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. KimVăn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Đinh MinhTuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1985 Quê quán: Phú LÝ - Tam Thành - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Hửu Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 130 - C 50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Thế Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Nhân Thắng - LÝ Nhân - Nam Hà Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1974 Quê quán: Hợp lÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 3 - A 700 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Nhân Hậu - LÝ Nhân - Nam Hà Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1982 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 4 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Trạc Vạn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 7 - Đoàn 622 - E 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1982 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 4 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Trạc Vạn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 7 - Đoàn 622 - E 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bùi Hải Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Bùi Minh Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1987 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Bùi Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Nam Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thạch Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Hy sinh: 3/7/1978