Tìm thấy 773 hồ sơ cho “Trần Nam Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Bính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/8/1969 Quê quán: Khánh Lợi - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Bá Diêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: D870 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: T.Côi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/12/1974 Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Quí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1983 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Trực Tỉnh - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Kiểm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/10/1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1983 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghĩa Hà - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Yên Lương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Vũ Bát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/8/1969 Quê quán: Khánh Lợi - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Duy Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: T.Côi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/12/1974 Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Quí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1983 Quê quán: Nhân Hậu - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1983 Quê quán: Phú Phúc - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Yên Lương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: Đoàn 100 - Quân giới PK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Trần Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1985 Quê quán: Phú LÝ - Tam Thành - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Nam Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thạch Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Hy sinh: 3/7/1978