Tìm thấy 773 hồ sơ cho “Trần Nam Long”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Công Thiệt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Hồng Yên - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quang Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Nhân Hà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quang Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 Quê quán: Nhân Sáng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Ninh Văn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C20 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1985 Quê quán: Bắc Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Phương Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quang Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Nhân Hà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1985 Quê quán: Nhân Sáng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quang Thiết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/04/1972 Quê quán: Yên Hồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/04/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thị Đợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Hành Tín - Nghĩa Hành - Quảng Nam Đơn vị: KTK16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/03/1972 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 02/12/1970 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.