Tìm thấy 773 hồ sơ cho “Trần Nam Long”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đức Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: Nam Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 174 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- LS Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Năm Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 334 Xem chi tiết →
- Năm Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 203 Xem chi tiết →
- Trần Văn Pháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Hải Phòng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Thông An - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Như Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Hải hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: CDKU Miền đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Viết Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Vụ bãn - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Định Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Ngọc Lữ - Bình Lộc - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đưc Hán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Hải Hưng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E 174 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tới Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Bình Quý - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Nam Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Tố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14 - 8 - 1972 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.