Tìm thấy 773 hồ sơ cho “Trần Nam Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Hải Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Hải Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Khắc Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nam Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu L Xem chi tiết →
  9. TRẦN VĂN LONG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 284 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 205 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1509 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Khắc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Vĩnh Đại - Vĩnh Hưng - Long An Đơn vị: Vĩnh Đại An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  16. Trần Tiến Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Nam Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thạch Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Hy sinh: 3/7/1978