Tìm thấy 773 hồ sơ cho “Trần Nam Long”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Nhằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Toá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1981 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - Trinh sát - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 Quê quán: Xuân Thủy, Nam Ninh, Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1970 Quê quán: Nam Văn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1981 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Lĩnh Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Lâm Bình, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Lĩnh Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1972 Quê quán: Lâm Bình, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Minh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/04/1972 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Duy Báu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Trực Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: Nam Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.