Tìm thấy 773 hồ sơ cho “Trần Nam Long”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Hồng Long, Xã Hồng Long, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xạ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn (Quang) Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1969 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1980 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D7 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Giảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/3/1974 Quê quán: ThanhLiêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Trực - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Giang - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Trọng Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Giảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/3/1974 Quê quán: ThanhLiêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Trọng Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.