Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Trần Nam Cương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ninh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phiếu Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/1986 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 171 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sỹ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn thiệm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 162 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Điệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Đình Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Yên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.