Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Trần Nam Cương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Trần Văn XUân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1952 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1963 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Trần Huy Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 169 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Minh Hoạ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 148 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/1986 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 181 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Try Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thế Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cay Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/51 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dực Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hạp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khúc` Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 167 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.