Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Trần Nam Cương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Cuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  2. Trần Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  3. Trần Cọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  4. Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  5. Trần Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  6. Trần Khiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  7. Trần Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  8. Trần Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  9. Trần Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  10. Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  11. Trần Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  12. Trần Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  13. Trần Công Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Toàn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Thế Kiểm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Nam Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Trung - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972