Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Trần Nam Cương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1958 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Muộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Nam Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Trung - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972