Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Trần Nam”.

  1. Trần Nam Trung Năm sinh: 17/12/1960 Ngày hy sinh: 1/4/1984 Quê quán: Thành phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C22 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. TRẦN NAM KHÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 Quê quán: Mỹ Hiệp 3 - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Trần Nam Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1984 Quê quán: Khu Phố 4 - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: C22 E96 E309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Nam Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Nhà máy xuất khẩu hoa quả Vĩnh Phú, Nhà máy xuất khẩu hoa quả Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - D5 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Năm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đoài Thôn, Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 8 1/50000
  2. Trần Văn Năm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng Okran, h4, Gia Lai
  3. Trần Văn Năm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng Okran, h4, Gia Lai
  4. Trần Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1972
  5. Trần Xuân Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 58 người trong các danh sách