Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Trần Nam”.

  1. Trần Nam Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 321 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Nam Dân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1/1987 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Nam Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thụy Lôi, Xã Thụy Lôi, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Nam Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 28 · Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Trần Nam Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1984 Quê quán: Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4243 Xem chi tiết →
  6. Trần Nam Tước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Nam Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1980 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Nam Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 128 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  9. Trần Nam Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Nam Hưng Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 3/5/1949 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Nam Phi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Nam Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1964 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 282 Xem chi tiết →
  13. Trần Nam Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  14. Trần Năm Già Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D · Lô B3 Xem chi tiết →
  15. Trần Nam Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  16. Trần Nam Hồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Nam Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 117 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trần Nam Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  19. Trần Nam Sinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Trần Nam Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1961 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Năm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đoài Thôn, Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 8 1/50000
  2. Trần Văn Năm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng Okran, h4, Gia Lai
  3. Trần Văn Năm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng Okran, h4, Gia Lai
  4. Trần Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1972
  5. Trần Xuân Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 58 người trong các danh sách