Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Trần Nam”.

  1. Trần Nam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1963 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng X Xem chi tiết →
  5. Trần Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trần Năm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trần Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 800 Xem chi tiết →
  11. Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Nam Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M287 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Trần Nam Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô B Xem chi tiết →
  14. Trần Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chợ Tréo, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chợ Tréo Quảng Bình, Chợ Tréo Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần nam Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trân Nam Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  19. Trần Nam Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô3 Xem chi tiết →
  20. Trần Nam Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Năm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đoài Thôn, Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 8 1/50000
  2. Trần Văn Năm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng Okran, h4, Gia Lai
  3. Trần Văn Năm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng Okran, h4, Gia Lai
  4. Trần Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1972
  5. Trần Xuân Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 58 người trong các danh sách