Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Trần Nam”.

  1. Trần Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 296 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Nam
  6. Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 675 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 470 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Trần Năm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 04 - 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Nam Năm sinh: 20/1/ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 187 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  15. Trần Năm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  17. Trần Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 13 · Lô A4 Xem chi tiết →
  18. Trần Nam Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/10/1979 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần Nam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 22 Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Năm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đoài Thôn, Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 8 1/50000
  2. Trần Văn Năm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng Okran, h4, Gia Lai
  3. Trần Văn Năm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng Okran, h4, Gia Lai
  4. Trần Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1972
  5. Trần Xuân Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 58 người trong các danh sách