Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Trần Na”.

  1. Trần Năn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Năng Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Nạc(Văn) Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trân Nam Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Hậu cần QK 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trân Nam Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Hậu cần QK 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Nam Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E8 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Nam Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Nam Sích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Nam Sích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Nam Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/7/1979 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Nam Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Trực Liêm - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Năn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Năng Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Nậy Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 3/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Nam Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1984 Quê quán: Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: CKT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Nam Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1980 Quê quán: Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D25 - Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  17. Trần Nam Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/4/1984 Quê quán: Thành phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C22 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Nam Trung Năm sinh: 17/12/1960 Ngày hy sinh: 1/4/1984 Quê quán: Thành phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C22 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Năng Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Mĩ - Đông Hưng - Tân Bình - Tân Bình Đơn vị: Qdndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Nạc Quang (Văn Quang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nã Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 25/08/1978 2458
  2. Trần Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/66
  3. TRẦN NGỌC NA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TIẾN DŨNG, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH Hy sinh: 21/5/1972
  4. TRẦN THỊ NA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum SƠN LÃNH, QUẾ SƠN, QUẢNG NINH Hy sinh: 3/5/1972
  5. Trần Na Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1932 · Đông Văn, Đông Sơn Hy sinh: 3/9/1970
→ Xem cả 7 người trong các danh sách