Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Trần Na”.

  1. Trần Nam Sinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Trần Nam Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1961 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Nam Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1961 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chợ Tréo, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Nam Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Nam Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Nam Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Nam Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Nam Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1977 Quê quán: Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Nam Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: CĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chợ Tréo Quảng Bình, Chợ Tréo Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Não Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Nại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Nậy Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Năng Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1984 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Năng Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1984 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Nam Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Đài An - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Nam Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Đài An - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Nại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/10/1949 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Não Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/8/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nã Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 25/08/1978 2458
  2. Trần Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/66
  3. TRẦN NGỌC NA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TIẾN DŨNG, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH Hy sinh: 21/5/1972
  4. TRẦN THỊ NA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum SƠN LÃNH, QUẾ SƠN, QUẢNG NINH Hy sinh: 3/5/1972
  5. Trần Na Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1932 · Đông Văn, Đông Sơn Hy sinh: 3/9/1970
→ Xem cả 7 người trong các danh sách