Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Trần Na”.
- Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Trần Nam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1963 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Nam Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1984 Quê quán: Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4243 Xem chi tiết →
- Trần Nam Tước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Nam Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1980 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Nam Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 128 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Trần Nay Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Nào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng X Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Năng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Trần Năng Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 9 · Lô 27 Xem chi tiết →
- Trần Nại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 800 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Nã Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 25/08/1978 2458
- Trần Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/66
- TRẦN NGỌC NA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TIẾN DŨNG, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH Hy sinh: 21/5/1972
- TRẦN THỊ NA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum SƠN LÃNH, QUẾ SƠN, QUẢNG NINH Hy sinh: 3/5/1972
- Trần Na Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1932 · Đông Văn, Đông Sơn Hy sinh: 3/9/1970