Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Trần Na”.
- Trần Năm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Năng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Nại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N56 · Hàng 5 · Lô 6 · Khu G Xem chi tiết →
- Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 04 - 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Năng Đô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng e 18 Xem chi tiết →
- Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nam Năm sinh: 20/1/ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 187 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Trần Nam Dân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1/1987 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Nam Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thụy Lôi, Xã Thụy Lôi, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Nam Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 28 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Trần Này Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 114 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 13 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Trần Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1982 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Nại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Nậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Nam Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/10/1979 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Nam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Nã Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 25/08/1978 2458
- Trần Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/66
- TRẦN NGỌC NA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TIẾN DŨNG, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH Hy sinh: 21/5/1972
- TRẦN THỊ NA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum SƠN LÃNH, QUẾ SƠN, QUẢNG NINH Hy sinh: 3/5/1972
- Trần Na Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1932 · Đông Văn, Đông Sơn Hy sinh: 3/9/1970