Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Trần Na”.
- Trần Na Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Nã Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Na Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 09/03/1970 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Na Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Năng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 296 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
-
Trần Nam
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô B
Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 675 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 470 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Nẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần nam Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trân Nam Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Trần Nam Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô3 Xem chi tiết →
- Trần Nam Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Nam Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 321 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Nã Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 25/08/1978 2458
- Trần Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/66
- TRẦN NGỌC NA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TIẾN DŨNG, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH Hy sinh: 21/5/1972
- TRẦN THỊ NA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum SƠN LÃNH, QUẾ SƠN, QUẢNG NINH Hy sinh: 3/5/1972
- Trần Na Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1932 · Đông Văn, Đông Sơn Hy sinh: 3/9/1970