Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Trần Minh tài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Tài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Gót Chàng, Gót Chàng Đơn vị: Du kích xã 2 - 3 - B2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Bốn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/8/19851 Quê quán: Phú Giang - Mâu Tài - Bình Trị Thiên Đơn vị: D quyết tử 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Đặt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 59 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Đặng Minh Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Công Võ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Huy Hoàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Tiếp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Đệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Thư Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Hệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Nhương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh tài Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr