Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Trần Minh Xuân”.

  1. Trần Minh Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. TRẦN MINH XUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1983 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thịnh Cường - Yên Hương - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 12/4/1972 Mai táng ban đầu: Đông nam Chư Dệt, khu 4 - Gia Lai