Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Trần Minh Tiến”.

  1. Trần Minh Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 24 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/07/1967 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/07/1967 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đàm Từ - Hùng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 12/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000