Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Trần Minh Thận”.

  1. Trần Thanh Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 13 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Thanh Năm sinh: 8/8/ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 15c Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 31 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E6 - F37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1975 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Mỹ Trinh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: D2 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1975 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/12/1974 Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/12/1974 Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Trần Minh Thận” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.