Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Trần Minh Thận”.

  1. Trần Minh Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 52 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1985 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 716 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Thạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/01/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Thanh Năm sinh: 08/08/1950 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/970 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 169 · Khu A13 Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Trần Minh Thận” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.