Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Trần Minh Tư”.
- Trần Minh Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T150 · Hàng 7 · Lô 6 · Khu L Xem chi tiết →
- Trần Minh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 199 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tửu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuấn Năm sinh: 7/12/ Ngày hy sinh: 5/8/1978 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 144 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Đăk Hà, Thị trấn Đắk Hà, Huyện Đắk Hà, Kon Tum Số mộ 44 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.