Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Trần Minh Tâm”.

  1. Trần Minh Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 480 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Lô H Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 864 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 143 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Tâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
  2. Trần Minh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghĩa Thắng- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1972 22-6-33-57, ô9, 1/50000, Huyện 9