Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Minh Mẫn”.

  1. Trần Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Mẫn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Mẫn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/7/1979 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Mãn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Mẫn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Mãn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/2/1980 Quê quán: Điện Hồng - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D29 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Mãn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/2/1980 Quê quán: Điện Hồng - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D29 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Mẫn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 9/3/1973
  2. Trần Minh Mẫn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/3/73