Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Minh Huyên”.
- Trần Minh Huyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 167 Xem chi tiết →
- Trần Minh Huyện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Minh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Trần Minh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.