Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Trần Minh Huệ”.

  1. Trần Minh Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Huệ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 25 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Huệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Huệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 108 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 16/06/1967 mộ 2A Khoa 34 Đ3 cánh trung
  2. Trần Minh Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 16/06/1967 Nghĩa trang Khoa 34, viện 211, mộ 2A
  3. Trần Minh Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam ToànThắng- Lão Hộ- Yên Lãng- Hà Bắc (40-88)07 H4 Gia Lai mộ 2