Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Trần Minh Hoạ”.

  1. Trần Minh Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Hoài Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 25/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H4 · Lô Ô10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H5 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Nhơn, Củ Chi, Củ Chi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1969 Quê quán: Minh Khai - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Minh Khai - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Nhơn - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1985 Quê quán: Bắc Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/6/1978 Quê quán: Long Đất, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: D4 - F9 - La Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Hoạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 20/05/1972 (94-87)01 Plei R Siêng