Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Trần Minh Hảo”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lô Minh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Thái Minh Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 20 · Hàng D2 · Lô A2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 398 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Trương Minh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1986 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Thế Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng O · Lô 15 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xảo (Hảo) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn Z An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Hào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hảo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Trần Văn Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Thế Hào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/9/1978 Quê quán: Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Hào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/12/1973 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Hào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/12/1973 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D20 MSV104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Kim Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lưu Văn Trân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/05/1974 Quê quán: Mỹ Hào, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Phú Cầu - Mỹ Hào - Hà Tây Đơn vị: C13K6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Phú Cầu - Mỹ Hào - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Minh Hảo” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.