Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trần Minh Hân”.

  1. Trần Minh Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1986 Quê quán: Châu Phú, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1986 Quê quán: Châu Phú, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1984 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1984 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thổ Vi - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 5/7/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai