Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Trần Minh Hàng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hạng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 193 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 22 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 19 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Thị Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 42 · Hàng D4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1979 Quê quán: 16 - Hàng Dầu - Nam Định Đơn vị: D3 - E316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/08/1972 Quê quán: Thuỷ triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/08/1972 Quê quán: Thuỷ triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D 2040 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Huy Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Phố hàng Cát, Phố hàng Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Huy Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Phố hàng Cát, Phố hàng Cát Đơn vị: Y 50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Thị Hàng, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E54 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 128 Xem chi tiết →
  13. Dặng Việt Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 127 Xem chi tiết →
  14. Vũ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 71 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Hàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  2. Trần Minh Hàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thạch Đồng- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1970