Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Minh Chiến”.

  1. Trần Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Chiển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: Phước thạnh - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: Phước thạnh - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: A20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Chiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Phước thạnh, Củ Chi, TP Hồ Chí Minh Hy sinh: 6/7/1969