Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Trần Minh Châu”.

  1. Trần Minh Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu C2 Xem chi tiết →
  2. TRần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Châu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Châu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Châu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu J Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 217 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18 - 6 - 1972 Quê quán: Mê Linh - Tiên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31 - 05 - 1968 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Cẩm Minh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Mê Linh - Tiên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/5/1968 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Đình Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1978 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C18 - E205 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Lạc - Thạc Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 10/11/1968 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E95, A12, Khu 7 - Gia Lai