Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Trần Minh Châu”.

  1. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng Đ · Lô 159 · Khu A13 Xem chi tiết →
  9. Trần minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 51 · Hàng 4 · Lô b Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 306 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 279 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2b Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Châu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Lạc - Thạc Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 10/11/1968 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E95, A12, Khu 7 - Gia Lai