Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Trần Minh Đức”.
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/02/1974 Quê quán: Hoà Quang Hải Phòng, Hoà Quang Hải Phòng Đơn vị: C8 D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thượng Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D409 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C25 - D64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/12/1950 Quê quán: Bình Ân - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/12/1950 Quê quán: Bình Ân - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Ký Phú - Đại Từ - Bắc Cạn Đơn vị: D Bộ 1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Sơn - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 11/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Trần Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Cường - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000