Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Trần Minh Đức”.
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1959 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 155 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu X Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/02/1974 Quê quán: Hoà Quang, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1974 Quê quán: Vạn Thiệu - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/1974 Quê quán: Vạn Thiệu - Nông Cống - - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/07/1972 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Ký Phú - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Sơn - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 11/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Trần Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Cường - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000