Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Trần Minh Đức”.
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 17/11/1978 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 57 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/12/1965 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/12/1964 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/2/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 371 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Minh Dục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 894 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/10/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 13 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 121 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Lộc Hoà, Xã Lộc Hoà, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Sơn - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 11/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Trần Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Cường - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000