Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Trần Minh Đán”.
- Trần Minh Dân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Minh Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Minh Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Minh Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hợp Thành - Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.07.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Minh Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 (22-07)01 Đắc Tô
- TRẦN MINH DẦN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGHI HỢP, NGHI LỘC, NGHỆ AN Hy sinh: 24/4/1972
- Trần Minh Đán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thống Nhất-Duyên Hà-Thái Bình Hy sinh: 03/05/1970