Tìm thấy 323 hồ sơ cho “Trần Mỹ Ba”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Bàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Lộc Vương - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Báu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ 5 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 222 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 116 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Bă Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/09/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ban tac chiến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Bă Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/09/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ban tac chiến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Mỹ, Bà Rịa, Bà Rịa Đơn vị: C20 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Danh Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/05/1988 Quê quán: Mỹ Lộc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Danh Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 05/10/1988 Quê quán: Mỹ Lộc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/07/1973 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hỏa tốc H đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/07/1973 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hỏa tốc H đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 52 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Nhân Hưng - Mỹ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 - D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Bá Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/06/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/06/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Mỹ Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Gòi- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 10/5/1967