Tìm thấy 323 hồ sơ cho “Trần Mỹ Ba”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Vĩnh Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 08 - 1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Vĩnh Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/06/1968 Quê quán: Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mỹ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 31 Xem chi tiết →
  6. Trần Bảo Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1964 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Bản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1b Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/06/1961 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/06/1961 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Mỹ Hưng, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Mỹ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/1/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trần Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 51 · Khu B4 Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1985 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1985 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1988 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Mỹ Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Gòi- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 10/5/1967