Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Trần Mận”.

  1. Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Mạnh Cượt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thiên Tân - Thiên Hương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Mạnh Diệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/02/1971 Quê quán: Thanh Xuân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Mạnh Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Mạnh Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Mạnh Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1979 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Mạnh Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15 - 02 - 1972 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Mạnh Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Mạnh Huân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1973 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Mạnh Hão Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/08/1971 Quê quán: Bình Thân - Định Hoá - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/02/1973 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1979 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 07 - 1972 Quê quán: Liên Hoàn - Phú Yên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Hưng Lộc Vinh, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1979 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Mạnh Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 10 - 1968 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Mạnh Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Mạnh Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/05/1971 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Mạnh Quân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/03/1971 Quê quán: Tân Hiệp - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Duy Mận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 2 Trứ - Hậu Thành A. Tọa độ 702.392
  2. Trần Đức Mạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh Hy sinh: 5/7/1970
  3. Trần Văn Mạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Chương - Thanh Bình - Thị Xã Hải Dương - Hải Dương Hy sinh: 9/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.14.09 mộ 1 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Minh Mẫn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 9/3/1973
  5. Trần Minh Mẫn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/3/73
→ Xem cả 12 người trong các danh sách