Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Trần Mận”.

  1. Trần Mạnh Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Mạnh Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  3. Trần mạnh Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Mãn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 248 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Mạnh Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Mạnh Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  9. Trần Mạnh Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 155 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 111 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1974 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 446 Xem chi tiết →
  12. Trần mạnh Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trần Mạnh Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/5/1978 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Trần Mạnh Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  15. Trần Mạnh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  16. Trần Mạnh Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Mảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M223 · Hàng H12 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Trần Mãnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Trần Mãnh Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  20. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Duy Mận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 2 Trứ - Hậu Thành A. Tọa độ 702.392
  2. Trần Đức Mạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh Hy sinh: 5/7/1970
  3. Trần Văn Mạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Chương - Thanh Bình - Thị Xã Hải Dương - Hải Dương Hy sinh: 9/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.14.09 mộ 1 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Minh Mẫn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 9/3/1973
  5. Trần Minh Mẫn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/3/73
→ Xem cả 12 người trong các danh sách